creeping soft grass

Học thuật
Thân thiện
creeping soft grass

A small patch of creeping soft grass grows at the edge of the garden path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cỏ lưu niên tán nhẹ mượt: Một loại cỏ sống lâu năm nguồn gốc từ châu Âu, đặc trưng bởi thân lan tán mềm mại, mượt như nhung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden was covered in a carpet of creeping soft grass. (Khu vườn được phủ một thảm cỏ mềm lan.)
    • Creeping soft grass is ideal for lawns in temperate climates. (Cỏ mềm lan lý tưởng cho các bãi cỏvùng khí hậu ôn đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a patch of creeping soft grass": một mảng cỏ mềm lan.
    • We found a soft patch of creeping soft grass to have our picnic. (Chúng tôi tìm thấy một mảng cỏ mềm lan để ngoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Creeping grass (n): cỏ lan (tên gọi chung cho các loại cỏ thân bò sát đất).
  • Velvet grass (n): cỏ nhung (một tên gọi khác chỉ cùng hoặc loài cỏ đặc điểm tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Holcus mollis: Tên khoa học của loài cỏ này.
creeping soft grass

A small patch of creeping soft grass grows at the edge of the garden path.

Noun
  1. loài cỏ lưu niên tán nhẹ mượt