crested coral root

Học thuật
Thân thiện
crested coral root

A crested coral root orchid grows in a shaded forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài hoa lan: "crested coral root" tên tiếng Anh của một loài phong lan cụ thể. Loài lan này đặc điểm hoa màu nâu vàng với các đường vân màu đen. thường được tìm thấy trong tự nhiênkhu vực từ đông nam Arizona kéo dài đến phía đông nước Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The crested coral root is a rare and beautiful orchid. (Crested coral root một loài lan hiếm đẹp.)
    • We went hiking in hopes of spotting a crested coral root in bloom. (Chúng tôi đi bộ đường dài với hy vọng nhìn thấy một cây crested coral root đang nở hoa.)
    • Botanists study the habitat of the crested coral root. (Các nhà thực vật học nghiên cứu môi trường sống của loài crested coral root.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học hoặc bảo tồn: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách hướng dẫn về thực vật, hoặc các cuộc thảo luận về bảo tồn các loài thực vật bản địa.
    • The conservation plan includes protecting areas where the crested coral root grows. (Kế hoạch bảo tồn bao gồm việc bảo vệ các khu vực nơi loài crested coral root sinh trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Coral root (danh từ): Tên gọi chung cho một chi lan (chi ), thường không chất diệp lục sống nhờ chất dinh dưỡng từ mùn. "Crested coral root" một loài trong chi này.
  • Orchid (danh từ): Hoa lan, tên gọi chung cho họ thực vật hoa lớn đa dạng "crested coral root" thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Tên khoa học: . Đây tên gọi chính xác theo phân loại học cho loài thực vật này.
  • Spiked crested coral root: Một tên gọi khác đôi khi được sử dụng cho cùng một loài.
Lưu ý
  • "Crested coral root" một danh từ ghép, dùng để chỉ một loài thực vật cụ thể. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm đây một thuật ngữ chuyên biệt.
  • Từ này không các nghĩa khác nhau hay cách dùng khác ngoài việc chỉ loài hoa lan đã mô tả.
crested coral root

A crested coral root orchid grows in a shaded forest clearing.

Noun
  1. loài hoa lan hoa màu nâu vàng, vân đen, sống dọc theo đông nam Arizona tới phía đông nước Mỹ.