crevaison

danh từ giống cái
  1. sự nổ vỡ, sự bục
    • La crevaison d'un pneu de bicyclette
      sự nổ (vỡ) lốp xe đạp
  2. (thông tục) sự ngoẻo, sự chết; (nghĩa rộng) sự mệt chết đi được
crevaison
Le cycliste répare une crevaison sur le bord de la route.