cricket-bat willow

Học thuật
Thân thiện
cricket-bat willow

The carpenter selects a piece of cricket-bat willow for the new bat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây liễu lai Á Âu, màu hơi xám, các nhánh thẳng: Đây một loài cây thuộc chi Liễu, tên khoa học Salix alba var. caerulea. Gỗ của được sử dụng đặc biệt để làm vợt cricket.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cricket-bat willow is cultivated extensively in England. (Cây liễu lai Á Âu được trồng rộng rãiAnh.)
    • The wood from the cricket-bat willow is prized for its lightness and strength. (Gỗ từ cây liễu lai Á Âu được đánh giá cao tính nhẹ độ bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be made from cricket-bat willow": được làm từ gỗ cây liễu lai Á Âu.
    • Traditional cricket bats are made from cricket-bat willow. (Những chiếc vợt cricket truyền thống được làm từ gỗ cây liễu lai Á Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • White willow (n): Cây liễu trắng (), loài cây gốc.
  • Cricket bat (n): Vợt cricket, sản phẩm được làm từ gỗ của cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Salix alba 'Caerulea': Tên khoa học của giống cây này.
cricket-bat willow

The carpenter selects a piece of cricket-bat willow for the new bat.

Noun
  1. cây liễu lai Á Âu, màu hơi xám, các nhánh thẳng