criminalist

/'kriminəlist/
Học thuật
Thân thiện
criminalist

A criminalist examines evidence under a bright light in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tội phạm học: Một chuyên gia nghiên cứu về tội phạm học, khoa học nghiên cứu về tội phạm, nguyên nhân, hành vi các biện pháp kiểm soát tội phạm.
    • Chuyên gia hình sự: Một nhà khoa học hoặc chuyên gia áp dụng các phương pháp khoa học (như phân tích dấu vết, pháp y) để điều tra tội phạm phân tích bằng chứng tại hiện trường vụ án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The criminalist analyzed the crime scene evidence to help solve the murder. (Nhà tội phạm học phân tích bằng chứng từ hiện trường vụ án để giúp giải quyết vụ giết người.)
    • She is a leading criminalist who studies the social factors behind juvenile delinquency. ( ấy một nhà tội phạm học hàng đầu nghiên cứu các yếu tố xã hội đằng sau tội phạm vị thành niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forensic criminalist": Chuyên gia tội phạm học pháp y, người chuyên phân tích bằng chứng vật trong các vụ án hình sự.
    • The forensic criminalist testified in court about the DNA findings. (Chuyên gia tội phạm học pháp y đã làm chứng tại tòa về các phát hiện DNA.)
Biến thể từ gần giống
  • Criminology (n): Tội phạm học (ngành khoa học).
  • Criminologist (n): Nhà tội phạm học (từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa học thuật).
  • Forensic scientist (n): Nhà khoa học pháp y (thường tập trung vào phân tích trong phòng thí nghiệm).
Từ đồng nghĩa
  • Criminologist: Nhà tội phạm học.
  • Forensic expert: Chuyên gia pháp y.
criminalist

A criminalist examines evidence under a bright light in the laboratory.

danh từ
  1. nhà tội phạm học