criminology

/,krimi'nɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
criminology

A criminology student examines a chart of crime statistics in a lecture hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tội phạm học: Một ngành khoa học xã hội nghiên cứu về bản chất, nguyên nhân, biểu hiện, kiểm soát hậu quả của hành vi phạm tội, cũng như các cá nhân vi phạm pháp luật hình sự hệ thống tư pháp hình sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to study criminology at university to understand the root causes of crime. ( ấy quyết định học tội phạm họcđại học để hiểu nguyên nhân gốc rễ của tội phạm.)
    • Advances in criminology have helped improve crime prevention strategies. (Những tiến bộ trong tội phạm học đã giúp cải thiện các chiến lược phòng ngừa tội phạm.)
    • His research in criminology focuses on juvenile delinquency. (Nghiên cứu của anh ấy trong lĩnh vực tội phạm học tập trung vào tội phạm vị thành niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theories of criminology": Các lý thuyết tội phạm học.

    • The course covers major theories of criminology, from classical to contemporary perspectives. (Khóa học bao gồm các lý thuyết chính của tội phạm học, từ góc nhìn cổ điển đến đương đại.)
  • "Applied criminology": Tội phạm học ứng dụng.

    • Applied criminology uses research findings to develop practical solutions for the criminal justice system. (Tội phạm học ứng dụng sử dụng các phát hiện nghiên cứu để phát triển các giải pháp thực tiễn cho hệ thống tư pháp hình sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Criminologist (n): Nhà tội phạm học.

    • The criminologist was consulted by the police for a psychological profile of the suspect. (Nhà tội phạm học đã được cảnh sát tham vấn để lập hồ sơ tâm lý của nghi phạm.)
  • Criminological (adj): Thuộc về tội phạm học.

    • This is a significant criminological study. (Đây một nghiên cứu tội phạm học quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Penology: Hình phạt học (một nhánh của tội phạm học tập trung vào hình phạt hệ thống nhà tù).
  • Criminal justice studies: Nghiên cứu tư pháp hình sự ( phạm vi rộng hơn, bao gồm cả tội phạm học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "criminology")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "criminology")

criminology

A criminology student examines a chart of crime statistics in a lecture hall.

danh từ
  1. khoa tội phạm, tội phạm học