critical angle
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Góc tới hạn: Góc tới nhỏ nhất mà tại đó tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém bị phản xạ toàn phần, không còn khúc xạ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The critical angle for water-air interface is about 48.6 degrees. (Góc tới hạn cho mặt phân cách nước-không khí là khoảng 48,6 độ.)
- When the angle of incidence exceeds the critical angle, total internal reflection occurs. (Khi góc tới vượt quá góc tới hạn, hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to exceed the critical angle": vượt quá góc tới hạn.
- In fiber optics, light signals are transmitted by ensuring they always exceed the critical angle within the core. (Trong cáp quang, tín hiệu ánh sáng được truyền đi bằng cách đảm bảo chúng luôn vượt quá góc tới hạn bên trong lõi.)
Biến thể và từ gần giống
- Angle of incidence (n): góc tới.
- Angle of refraction (n): góc khúc xạ.
- Total internal reflection (n): phản xạ toàn phần.
Từ đồng nghĩa
- Limit angle: góc giới hạn (cách gọi khác trong một số ngữ cảnh vật lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
Không áp dụng cho danh từ này.
Noun
- góc tới hạn