cro-magnon

Học thuật
Thân thiện
cro-magnon

A Cro-Magnon hunter carves a tool from flint.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Cro-Magnon: Một chủng người cổ đại đã tuyệt chủng, sốngchâu Âu vào thời kỳ đồ đá muộn (Thượng Paleolithic). Họ được coi những đại diện sớm nhất của người hiện đại về mặt giải phẫu (Homo sapiens sapiens) ở châu Âu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cro-Magnon are known for their sophisticated cave paintings. (Người Cro-Magnon được biết đến với những bức tranh hang động tinh xảo.)
    • Scientists study Cro-Magnon fossils to understand early human migration. (Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch người Cro-Magnon để hiểu về sự di cư sớm của loài người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cro-Magnon man": Cụm từ thường dùng để chỉ cá thể nam giới của chủng người này, đôi khi được dùng trong ngữ cảnh phổ biến để nói về con người thời tiền sử nói chung.
    • The discovery of Cro-Magnon man revolutionized our understanding of prehistoric Europe. (Việc phát hiện ra người Cro-Magnon đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về châu Âu thời tiền sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Cro-Magnoid (adj): Thuộc về hoặc đặc điểm của người Cro-Magnon.
    • Some skull features are described as Cro-Magnoid. (Một số đặc điểm hộp sọ được mô tả đặc điểm Cro-Magnon.)
Từ đồng nghĩa
  • Early modern humans (ở châu Âu): Những người hiện đại sớm.
  • European Upper Paleolithic humans: Người sốngthời kỳ đồ đá muộn tại châu Âu.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết với dấu gạch nối chữ "C" viết hoa: Cro-Magnon. Đôi khi cũng được viết không dấu gạch nối (Cromagnon).
  • "Cro-Magnon" tên riêng xuất phát từ địa điểm khảo cổ Abri de Cro-MagnonPháp, nơi những bộ hài cốt đầu tiên của họ được phát hiện.
cro-magnon

A Cro-Magnon hunter carves a tool from flint.

Noun
  1. Tộc người đã tuyệt chủngvùng thượng Paleolithic ở Châu Âu

Từ đồng nghĩa