crocodylus niloticus

Học thuật
Thân thiện
crocodylus niloticus

A large Crocodylus niloticus basks on a riverbank in the sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá sấu nguy hiểm, phân bố rộng rãichâu Phi: Crocodylus niloticus tên khoa học của một loài cá sấu lớn hung dữ, thường được gọi là cá sấu sông Nile. Đây một trong những loài cá sấu lớn nhất được biết đến nhiều nhấtchâu lục này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Crocodylus niloticus is an apex predator in many African rivers. (Cá sấu sông Nile động vật săn mồi đầu bảngnhiều con sông châu Phi.)
    • Researchers are studying the population decline of Crocodylus niloticus. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự suy giảm quần thể của cá sấu sông Nile.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Tên khoa học luôn được viết in nghiêng chữ cái đầu của chi () được viết hoa.
    • The study focused on the nesting behavior of Crocodylus niloticus. (Nghiên cứu tập trung vào hành vi làm tổ của Crocodylus niloticus.)
Biến thể từ gần giống
  • Cá sấu sông Nile (n): Tên thông thường bằng tiếng Việt cho .
  • Nile crocodile (n): Tên thông thường bằng tiếng Anh cho .
Từ đồng nghĩa
  • Nile crocodile: Cá sấu sông Nile (tên thông thường).
  • African crocodile: Cá sấu châu Phi (tên gọi chung theo khu vực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ tên khoa học của một loài động vật.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ tên khoa học của một loài động vật.

crocodylus niloticus

A large Crocodylus niloticus basks on a riverbank in the sun.

Noun
  1. Cá sấu nguy hiểm sốngChâu Phi

Từ đồng nghĩa