crocodylus porosus

Học thuật
Thân thiện
crocodylus porosus

A large Crocodylus porosus rests on a muddy riverbank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cá sấu nước mặn: Tên khoa học của một loài cá sấu lớn sốngmôi trường nước mặn nước lợ, phân bố chủ yếukhu vực Đông Nam Á các đảo Thái Bình Dương. Đây loài bò sát lớn nhất còn tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Crocodylus porosus is known for its ability to travel long distances in the ocean. (Loài Crocodylus porosus được biết đến với khả năng di chuyển quãng đường dài trên biển.)
    • Conservation efforts are crucial for protecting the habitat of Crocodylus porosus. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ môi trường sống của Crocodylus porosus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Tên khoa học "Crocodylus porosus" luôn được viết in nghiêng chữ cái đầu của chi ("Crocodylus") viết hoa.
    • The study focused on the population genetics of Crocodylus porosus. (Nghiên cứu tập trung vào di truyền học quần thể của Crocodylus porosus.)
Biến thể từ gần giống
  • Saltwater crocodile (n): cá sấu nước mặn (tên thông thường bằng tiếng Anh của Crocodylus porosus).
  • Estuarine crocodile (n): cá sấu cửa sông (một tên gọi khác).
Từ đồng nghĩa
  • Saltie (n, informal): cách gọi thân mật, không chính thức cho cá sấu nước mặnÚc.
  • Indo-Pacific crocodile (n): cá sấu Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương.
crocodylus porosus

A large Crocodylus porosus rests on a muddy riverbank.

Noun
  1. loài cá sấu nước mặn

Từ đồng nghĩa