cross reference

/'krɔs'refrəns/
Học thuật
Thân thiện
cross reference

A cross reference directs the reader to another page in the same textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời chỉ dẫn tham khảo chéo: Một ghi chú trong sách, tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu hướng dẫn người đọc đến một phần khác thông tin liên quan trong cùng một nguồn.
  2. Động từ:

    • Tham chiếu chéo: Hành động đặt một lời chỉ dẫn trong tài liệu để liên kết các phần thông tin liên quan với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The index contains many cross references to help you find related topics. (Phần mục lục chứa nhiều lời chỉ dẫn tham khảo chéo để giúp bạn tìm các chủ đề liên quan.)
    • See the cross reference on page 45 for more details. (Xem lời chỉ dẫn tham khảo chéotrang 45 để biết thêm chi tiết.)
  • Động từ:

    • The author cross-references the chapters to make the argument clearer. (Tác giả tham chiếu chéo các chương để làm cho lập luận rõ ràng hơn.)
    • You should cross-reference these two entries in the encyclopedia. (Bạn nên tham chiếu chéo hai mục từ này trong bách khoa toàn thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to provide a cross reference": cung cấp một lời chỉ dẫn tham khảo chéo.

    • The manual provides a cross reference between error codes and their solutions. (Sổ tay cung cấp một chỉ dẫn tham khảo chéo giữa lỗi giải pháp cho chúng.)
  • "to be cross-referenced": được tham chiếu chéo.

    • All the data in this system is thoroughly cross-referenced. (Tất cả dữ liệu trong hệ thống này đều được tham chiếu chéo kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cross-referenced (adj): đã được tham chiếu chéo.

    • This is a well cross-referenced document. (Đây một tài liệu được tham chiếu chéo tốt.)
  • Cross-referencing (n): hành động hoặc quá trình tham chiếu chéo.

    • Cross-referencing is essential in academic writing. (Việc tham chiếu chéo cần thiết trong văn viết học thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Interlink (v): liên kết lẫn nhau.
  • Cross-index (n/v): chỉ mục chéo, lập chỉ mục chéo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến riêng cho từ này)

cross reference

A cross reference directs the reader to another page in the same textbook.

danh từ
  1. lời chỉ dẫn than khảo (một đoạn... trong cùng một cuốn sách)