cross-bar

/'krɔsbɑ:/
Học thuật
Thân thiện
cross-bar

A gymnast swings on the cross-bar during a practice session.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Kỹ thuật) Thanh ngang, thanh giằng: Một thanh cứng nằm ngang, dùng để kết nối, chống đỡ hoặc tăng cường kết cấu.
    • (Thể dục, thể thao) ngang: Thanh ngang nằmphía trên khung thành trong các môn thể thao như bóng đá, khúc côn cầu, dùng để xác định bàn thắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • The mechanic replaced the broken cross-bar on the bicycle frame. (Người thợ máy đã thay thanh giằng bị gãy trên khung xe đạp.)
    • The gate's stability comes from its sturdy metal cross-bar. (Cổng vững chắc nhờ thanh ngang bằng kim loại chắc chắn.)
  • Danh từ (Thể thao):

    • The striker's shot hit the cross-bar and bounced out. ( sút của tiền đạo chạm ngang bật ra.)
    • The ball must completely cross the line under the cross-bar to be a goal. (Bóng phải hoàn toàn vượt qua vạch vôi dưới ngang mới được tính bàn thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To rattle the cross-bar": Một cách diễn đạt trong bóng đá, chỉ sút mạnh đập vào ngang tạo ra tiếng kêu.
    • His powerful free-kick rattled the cross-bar. ( đá phạt mạnh mẽ của anh ấy làm rung ngang.)
Biến thể từ gần giống
  • Crossbeam (n): Dầm ngang, ngang (trong kiến trúc xây dựng). Từ này thường dùng cho các kết cấu lớn hơn.
    • The old barn is supported by massive wooden crossbeams. (Nhà kho được chống đỡ bởi những ngang bằng gỗ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Horizontal bar: Thanh ngang (nghĩa chung, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
  • Transverse bar: Thanh chắn ngang (thường dùng trong kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'cross-bar')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'cross-bar')

cross-bar

A gymnast swings on the cross-bar during a practice session.

danh từ
  1. (kỹ thuật) thanh ngang, thanh giằng
  2. (thể dục,thể thao) ngang (khung thành)