cross-bones

/'krɔsbounz/
danh từ số nhiều
  1. hình xương chéo (đặt dưới hình sọ đầu lâu, dùng trong tượng trưng cho cái chết hoặc sự nguy hiểm chết người)
cross-bones
A pirate flag flies with a skull and cross-bones on it.