cross-bred

/'krɔsbred/
Học thuật
Thân thiện
cross-bred

A farmer shows his cross-bred sheep at the county fair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lai, lai giống: Dùng để mô tả một con vật hoặc cây trồng được sinh ra từ bố mẹ thuộc hai giống, chủng loại hoặc loài khác nhau. Từ này nhấn mạnh đến nguồn gốc pha trộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer showed us his cross-bred cattle, which were a mix of two hardy breeds. (Người nông dân cho chúng tôi xem đàn gia súc lai của ông ấy, chúng sự pha trộn của hai giống sức chịu đựng tốt.)
    • This cross-bred dog has the intelligence of a Poodle and the loyalty of a Labrador. (Con chó lai này trí thông minh của giống Poodle lòng trung thành của giống Labrador.)
    • They developed a new, more disease-resistant cross-bred variety of rice. (Họ đã phát triển một giống lúa lai mới khả năng kháng bệnh tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một danh từ (ít phổ biến hơn): Đôi khi "cross-bred" có thể được dùng như một danh từ để chỉ chính con vật hoặc cây trồng lai đó.
    • That sheep is a cross-bred. (Con cừu đó một con lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Crossbreed (động từ): Lai giống.
    • They aim to crossbreed these plants for better yield. (Họ nhằm mục đích lai giống những cây này để năng suất tốt hơn.)
  • Crossbreed (danh từ): Giống lai, vật lai.
    • The Labradoodle is a popular crossbreed. (Labradoodle một giống lai phổ biến.)
  • Hybrid (tính từ/danh từ): Lai (thường dùng trong sinh học, có thể chỉ sự lai giữa các loài khác nhau, trang trọng hơn).
    • A mule is a hybrid of a horse and a donkey. (Con la một giống lai giữa ngựa lừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Mixed-breed: Lai tạp (thường dùng cho thú cưng, đặc biệt chó mèo).
  • Hybrid: Lai (từ mang tính học thuật hơn).
Từ trái nghĩa
  • Purebred: Thuần chủng.
    • a purebred Arabian horse (một con ngựaRập *thuần chủng)
  • Pedigree: gia phả, thuần chủng (nhấn mạnh đến việclý lịch rõ ràng).
cross-bred

A farmer shows his cross-bred sheep at the county fair.

tính từ
  1. lai, lai giống
    • a cross-bred sheep
      con cừu lai

Từ gần giống