cross-country

/'krɔs'kʌntri/
Học thuật
Thân thiện
cross-country

The team runs cross-country through the autumn fields.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Băng đồng, việt : Mô tả một hoạt động thể thao hoặc cuộc đua diễn ra trên địa hình tự nhiên, không theo đường hoặc lối đi sẵn, thường xuyên qua đồng ruộng, rừng, hoặc vùng nông thôn.
    • Xuyên quốc gia, xuyên suốt đất nước: Mô tả một hành trình hoặc chuyến đi dài xuyên qua nhiều vùng khác nhau của một quốc gia.
  2. Phó từ:

    • Bằng đường băng đồng/việt : Mô tả cách thức di chuyển hoặc thi đấu bằng cách đi qua địa hình tự nhiên.
    • Xuyên qua đất nước: Mô tả cách thức di chuyển từ bên này sang bên kia đất nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is a champion in cross-country skiing. ( ấy nhàđịch trong môn trượt tuyết băng đồng.)
    • They went on a cross-country road trip from Hanoi to Ho Chi Minh City. (Họ đã thực hiện một chuyến đi xuyên quốc gia bằng đường bộ từ Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh.)
  • Phó từ:

    • The team decided to travel cross-country to experience the rural landscapes. (Đội quyết định di chuyển băng đồng để trải nghiệm cảnh quan nông thôn.)
    • The new highway allows you to drive cross-country in just two days. (Đường cao tốc mới cho phép bạn lái xe xuyên quốc gia chỉ trong hai ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go cross-country": đi băng đồng, đi xuyên qua vùng quê.

    • Instead of taking the main road, we chose to go cross-country on our bicycles. (Thay vì đi đường chính, chúng tôi chọn đi băng đồng bằng xe đạp.)
  • In a cross-country manner: một cách xuyên quốc gia, trên phạm vi toàn quốc.

    • The competition was organized in a cross-country manner, with participants from every province. (Cuộc thi được tổ chức một cách xuyên quốc gia, với người tham gia từ mọi tỉnh thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Cross-country running (n): môn chạy việt .

    • Cross-country running requires both endurance and agility. (Chạy việt đòi hỏi cả sức bền sự nhanh nhẹn.)
  • Cross-country skier (n): vận động viên trượt tuyết băng đồng.

    • The cross-country skier prepared for the long race. (Vận động viên trượt tuyết băng đồng chuẩn bị cho cuộc đua dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Off-road (adj): ngoài đường, địa hình gồ ghề (thường dùng cho phương tiện).
  • Overland (adj & adv): bằng đường bộ, xuyên đất liền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cross-country" chủ yếu tính từ/phó từ. Các cụm từ thường kết hợp với danh từ như "run cross-country", "travel cross-country").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "cross-country".)

cross-country

The team runs cross-country through the autumn fields.

tính từ & phó từ
  1. băng đồng, việt
    • a cross-country race
      cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt