cross-country

/'krɔs'kʌntri/
tính từ & phó từ
  1. băng đồng, việt
    • a cross-country race
      cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cross-country
The team runs cross-country through the autumn fields.