cross-cut

/'krɔskʌt/
danh từ
  1. sự cắt chéo; đường cắt chéo
  2. đường tắt chéo
tính từ
  1. để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cross-cut"

cross-cut
A carpenter uses a cross-cut saw to cut a thick log.