cross-over

/'krɔs,ouvə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, chỗ giao nhau: Chỉ hành động hoặc điểm hai thứ (như đường, ý tưởng, lĩnh vực) gặp đi qua nhau.
    • Sự tạp giao, sự lai giống: Trong sinh học, chỉ sự kết hợp giữa các cá thể hoặc dòng khác nhau để tạo ra thế hệ con lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cross-over of the two main roads causes heavy traffic. (Chỗ giao nhau của hai con đường chính gây ra tắc nghẽn giao thông nặng nề.)
    • The cross-over between art and technology is fascinating. (Sự giao thoa giữa nghệ thuật công nghệ thật hấp dẫn.)
    • Scientists studied the genetic cross-over in fruit flies. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu sự tạp giao di truyềnruồi giấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cross-over appeal": Sức hấp dẫn vượt qua ranh giới (thường giữa các nhóm khán giả, thể loại).

    • The singer has cross-over appeal, attracting both young and old fans. (Ca sĩ đó sức hấp dẫn vượt thế hệ, thu hút cả người hâm mộ trẻ lẫn lớn tuổi.)
  • "Cross-over event": Sự kiện hoặc tác phẩm nơi các nhân vật, thế giới từ các bộ phim, truyện khác nhau gặp nhau.

    • The comic book features a cross-over event with heroes from two different universes. (Cuốn truyện tranh một sự kiện giao thoa với các anh hùng từ hai vũ trụ khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Crossover (adj): Được viết liền, dùng như tính từ để mô tả thứ tính chất vượt ranh giới, kết hợp.

    • She is a crossover artist who blends classical and pop music. ( ấy một nghệ sĩ crossover, người pha trộn nhạc cổ điển nhạc pop.)
  • Cross (v): Băng qua, vượt qua.

  • Intersection (n): Giao lộ, điểm giao nhau (thường dùng cho đường phố).
Từ đồng nghĩa
  • Intersection: Giao điểm, sự giao nhau.
  • Hybridization: Sự lai tạo, sự lai giống.
  • Convergence: Sự hội tụ, sự gặp nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cross-over" với tư cách một danh từ ghép. Các phrasal verb thường được tạo từ động từ "cross".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "cross-over".)

danh từ
  1. sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, chỗ giao nhau
  2. sự tạp giao, sự lai giống

Từ chứa "cross-over"