crotalaria sagitallis

Học thuật
Thân thiện
crotalaria sagitallis

A botanist gently shakes a dried pod of Crotalaria sagitallis to hear the seeds rattle inside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân thảo hàng năm nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ: "crotalaria sagitallis" tên khoa học của một loại cây thuộc họ Đậu (Fabaceae), thường mọccác khu vực nhiệt đới.
    • Đặc điểm nhận dạng: Loài cây này quả dạng vỏ phồng lên, bên trong chứa các hạt. Khi quả khô chín, các hạt bên trong có thể phát ra âm thanh lúc lắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was dotted with crotalaria sagitallis. (Cánh đồng điểm xuyết những cây crotalaria sagitallis.)
    • Botanists study the growth patterns of crotalaria sagitallis. (Các nhà thực vật học nghiên cứu mô hình phát triển của cây crotalaria sagitallis.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Tên gọi này chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu khoa học, phân loại thực vật hoặc mô tả đa dạng sinh học.
    • The genus Crotalaria includes many species, such as Crotalaria sagitallis. (Chi Crotalaria bao gồm nhiều loài, chẳng hạn như Crotalaria sagitallis.)
Biến thể từ gần giống
  • Crotalaria (n): Tên của một chi thực vật lớn trong họ Đậu, thường được gọi là "rattlebox" (hộp lúc lắc) do đặc điểm quả của nhiều loài trong chi.
  • Rattlebox (n): Tên thông thường trong tiếng Anh cho các loài thuộc chi Crotalaria, ám chỉ âm thanh của hạt trong quả khô.
Từ đồng nghĩa
  • Arrow crotalaria: Một tên gọi thông thường khác trong tiếng Anh, có thể dùng để chỉ loài này hoặc các loài tương tự, dựa vào hình dạng .
  • (Trong tiếng Việt thường sử dụng tên khoa học hoặc mô tả "cây họ đậu quả phồng hạt lúc lắc").
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm sinh thái: Loài cây này thường được tìm thấynhững vùng đất khô, cát. có thể được trồng như một loài cây cải tạo đất hoặc cây phân xanh trong nông nghiệpmột số khu vực.
  • Lưu ý: Nhiều loài trong chi chứa các alkaloid độc hại đối với động vật, đặc biệt gan.
crotalaria sagitallis

A botanist gently shakes a dried pod of Crotalaria sagitallis to hear the seeds rattle inside.

Noun
  1. loài cây hàng năm vùng nhiệt đới nước Mỹ, quả vỏ phồng chứa hạt

Từ đồng nghĩa