croulant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sắp đổ nát, sắp sụp đổ: Dùng để mô tả một công trình, kiến trúc hoặc vật thể đang trong tình trạng rất yếu, có nguy cơ sụp đổ.
- Sắp tàn, suy tàn: Dùng để mô tả một trạng thái, vẻ đẹp, hoặc sức mạnh đang suy yếu và gần như kết thúc.
- Lụ khụ, già nua, yếu ớt: (Dùng cho người) Chỉ một người già yếu, đi đứng khó khăn, sức khỏe suy kiệt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ce vieux mur est croulant et dangereux. (Bức tường cũ này sắp đổ nát và nguy hiểm.)
- La beauté croulante de l'empire fascinait les poètes. (Vẻ đẹp sắp tàn của đế chế đã mê hoặc các nhà thơ.)
- Mon grand-père, bien que croulant, garde un esprit vif. (Ông tôi, dù lụ khụ, vẫn giữ được tinh thần minh mẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être croulant sous...": Bị đè nặng bởi, ngập trong (một khối lượng công việc, đồ đạc).
- Le bureau est croulant sous les dossiers. (Chiếc bàn ngập trong đống hồ sơ.)
- Dùng như một danh từ (thông tục): Chỉ một người già.
- Un vieux croulant. (Một ông già lụ khụ.)
Biến thể và từ gần giống
- Crouler (động từ): Sụp đổ, đổ nát.
- Le toit a fini par crouler. (Cuối cùng mái nhà cũng sụp đổ.)
- Décrépit, caduc (tính từ): Cũ kỹ, già nua, lỗi thời (có thể dùng cho người và vật).
Từ đồng nghĩa
- Délabré: Đổ nát, xiêu vẹo (thường dùng cho nhà cửa).
- Fragile: Mong manh, dễ vỡ.
- Sénile: Lão suy (chỉ về trí tuệ của người già).
Từ trái nghĩa
- Solide: Vững chắc, kiên cố.
- Ferme: Cứng cáp, mạnh mẽ.
- Florissant: Hưng thịnh, phát đạt.
tính từ
- sắp đổ nát, sắp sụp đổ; sắp tàn
- Beauté croulantevẻ đẹp sắp tàn
- lụ khụ
- Deux êtres croulantshai người lụ khụ