croupion

danh từ giống đực
  1. phao câu (, vịt)
  2. gốc đuôi (thú vật); (đùa cợt) đầu xương cụt (người)
    • se décarcasser le croupion
      (thông tục) vất vả khó nhọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "croupion"

Từ có nhắc đến "croupion"

croupion
Un oiseau lisse ses plumes près de son croupion.