croustiller
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Kêu lốp bốp, răng rắc, giòn tan: Dùng để miêu tả âm thanh giòn, khô phát ra khi cắn hoặc bẻ một thứ gì đó, thường là thực phẩm như bánh mì, bánh quy giòn.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Le pain frais croustille sous la dent. (Bánh mì tươi giòn tan dưới răng.)
- J'adore quand les feuilles de salade croustillent. (Tôi thích khi những lá xà lách ăn giòn rắc.)
- Les biscuits croustillent dans le lait. (Những chiếc bánh quy kêu răng rắc trong sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "faire croustiller": Làm cho giòn.
- Faites croustiller le pain au four quelques minutes. (Hãy làm giòn bánh mì trong lò vài phút.)
- "croustiller de rire" (cách dùng ẩn dụ, thông tục): Cười phá lên, cười rộ lên.
- Cette blague nous a fait croustiller de rire. (Câu chuyện cười đó khiến chúng tôi cười phá lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Croustillant (e) (tính từ): Giòn, giòn tan.
- Une baguette croustillante. (Một ổ bánh mì baguette giòn.)
- Croustillance (danh từ): Độ giòn, tính chất giòn.
- La croustillance du pain grillé. (Độ giòn của bánh mì nướng.)
Từ đồng nghĩa
- Craquer: Kêu răng rắc, lạo xạo (thường dùng cho vật khô, giòn).
- Croquer: Ăn kêu răng rắc, cắn giòn (nhấn mạnh hành động cắn).
Thành ngữ liên quan
- "Une histoire croustillante": Một câu chuyện hấp dẫn, gây tò mò, thường có yếu tố gợi tình hoặc tai tiếng (nghĩa bóng, dựa trên tính chất "giòn" thu hút).
- Le journal a publié une histoire croustillante sur le politicien. (Tờ báo đã đăng một câu chuyện "giật gân" về chính trị gia đó.)
nội động từ
- giòn tan
- Pain qui croustillebánh mì ăn giòn tan