croustiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Kêu lốp bốp, răng rắc, giòn tan: Dùng để miêu tả âm thanh giòn, khô phát ra khi cắn hoặc bẻ một thứ đó, thườngthực phẩm như bánh mì, bánh quy giòn.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Le pain frais croustille sous la dent. (Bánh mì tươi giòn tan dưới răng.)
    • J'adore quand les feuilles de salade croustillent. (Tôi thích khi những lách ăn giòn rắc.)
    • Les biscuits croustillent dans le lait. (Những chiếc bánh quy kêu răng rắc trong sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire croustiller": Làm cho giòn.
    • Faites croustiller le pain au four quelques minutes. (Hãy làm giòn bánh mì trong vài phút.)
  • "croustiller de rire" (cách dùng ẩn dụ, thông tục): Cười phá lên, cười rộ lên.
    • Cette blague nous a fait croustiller de rire. (Câu chuyện cười đó khiến chúng tôi cười phá lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Croustillant (e) (tính từ): Giòn, giòn tan.
    • Une baguette croustillante. (Một ổ bánh mì baguette giòn.)
  • Croustillance (danh từ): Độ giòn, tính chất giòn.
    • La croustillance du pain grillé. (Độ giòn của bánh mì nướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Craquer: Kêu răng rắc, lạo xạo (thường dùng cho vật khô, giòn).
  • Croquer: Ăn kêu răng rắc, cắn giòn (nhấn mạnh hành động cắn).
Thành ngữ liên quan
  • "Une histoire croustillante": Một câu chuyện hấp dẫn, gây tò mò, thường yếu tố gợi tình hoặc tai tiếng (nghĩa bóng, dựa trên tính chất "giòn" thu hút).
    • Le journal a publié une histoire croustillante sur le politicien. (Tờ báo đã đăng một câu chuyện "giật gân" về chính trị gia đó.)
nội động từ
  1. giòn tan
    • Pain qui croustille
      bánh mì ăn giòn tan