crow-bar

/'kroubɑ:/
Học thuật
Thân thiện
crow-bar

A worker uses a crow-bar to open a wooden crate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái xà beng, cái đòn bẩy: Một thanh kim loại dài, thường một đầu nhọn hoặc uốn cong, được sử dụng làm đòn bẩy để nạy, nâng hoặc di chuyển các vật nặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The workers used a crow-bar to pry open the old wooden crate. (Các công nhân đã dùng một cái xà beng để nạy mở chiếc thùng gỗ .)
    • He found a crow-bar in the toolbox to remove the nails from the wall. (Anh ấy tìm thấy một cái xà beng trong hộp dụng cụ để nhổ đinh ra khỏi tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use something as a crow-bar": Dùng một vật đó như một công cụ đòn bẩy, thường trong tình huống bất đắc dĩ.
    • He used a piece of scrap metal as a crow-bar to open the jammed door. (Anh ta dùng một mảnh kim loại vụn như một cái xà beng để mở cánh cửa bị kẹt.)
Biến thể từ gần giống
  • Pry bar (n): Một tên gọi khác cho xà beng, thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.
  • Wrecking bar (n): Một loại xà beng chuyên dụng, thường lớn chắc hơn, dùng cho việc phá dỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Lever (n): Đòn bẩy (từ chung hơn, có thể chỉ bất kỳ công cụ hoặc thiết bị nào hoạt động trên nguyên đòn bẩy).
  • Jimmy (n, Mỹ): Từ lóng chỉ một thanh kim loại ngắn dùng để nạy mở cửa hoặc cửa sổ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "crow-bar")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "crow-bar")

crow-bar

A worker uses a crow-bar to open a wooden crate.

danh từ
  1. cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy

Từ có nhắc đến "crow-bar"