cryobiology

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành sinh vật học nghiên cứu sự ảnh hưởng của nhiệt độ thấp lên các tế bào, , cơ quan hoặc sinh vật sống: "Cryobiology" một chuyên ngành khoa học thuộc lĩnh vực sinh học, tập trung nghiên cứu các tác động hiệu ứng của điều kiện nhiệt độ rất thấp (thường dưới mức đóng băng) đối với các hệ thống sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Advances in cryobiology have made organ preservation for transplants more feasible. (Những tiến bộ trong ngành sinh học nhiệt độ thấp đã giúp việc bảo quản nội tạng để cấy ghép trở nên khả thi hơn.)
    • Her PhD research is focused on cryobiology, specifically how plant seeds survive freezing. (Nghiên cứu tiến sĩ của ấy tập trung vào sinh học nhiệt độ thấp, cụ thể cách hạt giống thực vật sống sót qua quá trình đóng băng.)
    • The museum's cryobiology exhibit explains how some animals enter a state of suspended animation in winter. (Triển lãm về sinh học nhiệt độ thấp của bảo tàng giải thích cách một số loài động vật rơi vào trạng thái ngủ đông trong mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied cryobiology": sinh học nhiệt độ thấp ứng dụng.
    • Applied cryobiology is crucial for developing better methods of freezing sperm and eggs for fertility treatments. (Sinh học nhiệt độ thấp ứng dụng rất quan trọng để phát triển các phương pháp đông lạnh tinh trùng trứng tốt hơn cho các phương pháp điều trị sinh sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Cryobiological (adj): thuộc về sinh học nhiệt độ thấp.

    • The cryobiological process must be carefully controlled to avoid ice crystal formation. (Quy trình thuộc sinh học nhiệt độ thấp phải được kiểm soát cẩn thận để tránh sự hình thành tinh thể băng.)
  • Cryobiologist (n): nhà sinh học nhiệt độ thấp.

    • The cryobiologist is studying how to freeze and revive complex tissues. (Nhà sinh học nhiệt độ thấp đang nghiên cứu cách đông lạnh hồi sinh các phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Low-temperature biology: sinh học nhiệt độ thấp (cụm từ giải thích nghĩa tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "cryobiology")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cryobiology")

Noun
  1. nghành sinh vật học nghiên cứu sự ảnh hưởng của nhiệt độ thấp với tế bào sống hoặc các tổ chức sống