cryometer

Học thuật
Thân thiện
cryometer

A scientist uses a cryometer to check the temperature of liquid nitrogen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiệt kế đo nhiệt độ thấp: Một dụng cụ khoa học được thiết kế đặc biệt để đo nhiệt độ rất thấp, thường dưới điểm đóng băng của nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a cryometer to measure the temperature of liquid nitrogen. (Nhà khoa học đã sử dụng một nhiệt kế đo nhiệt độ thấp để đo nhiệt độ của nitơ lỏng.)
    • Accurate measurement of cryogenic temperatures requires a specialized cryometer. (Việc đo lường chính xác nhiệt độ cực thấp đòi hỏi một nhiệt kế chuyên dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "digital cryometer": nhiệt kế đo nhiệt độ thấp kỹ thuật số.
    • The lab upgraded its equipment with a high-precision digital cryometer. (Phòng thí nghiệm đã nâng cấp thiết bị bằng một nhiệt kế đo nhiệt độ thấp kỹ thuật số độ chính xác cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Cryometry (n): Phép đo nhiệt độ thấp; kỹ thuật hoặc khoa học về đo lườngnhiệt độ cực thấp.
  • Cryogenic (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến nhiệt độ cực thấp.
    • cryogenic storage (bảo quảnnhiệt độ cực thấp)
Từ đồng nghĩa
  • Low-temperature thermometer: Nhiệt kế đo nhiệt độ thấp (cách giải thích nghĩa).
  • Cryogenic thermometer: Nhiệt kế đo nhiệt độ cực thấp.
Lưu ý
  • Cryometer một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học, nghiên cứu công nghiệp (như vật , hóa học, y học) liên quan đến nhiệt độ cực thấp (cryogenics).
cryometer

A scientist uses a cryometer to check the temperature of liquid nitrogen.

Noun
  1. nhiệt biểu dùng để đo độ lạnh