crystallographer

Học thuật
Thân thiện
crystallographer

A crystallographer examines a crystal structure on a computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tinh thể học, chuyên gia tinh thể học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về cấu trúc, tính chất sự hình thành của các tinh thể. Họ sử dụng các kỹ thuật như nhiễu xạ tia X để phân tích cách các nguyên tử sắp xếp trong vật chất rắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A crystallographer determined the atomic structure of the new protein. (Một nhà tinh thể học đã xác định được cấu trúc nguyên tử của protein mới.)
    • She works as a crystallographer at the research institute. ( ấy làm việc với tư cách một chuyên gia tinh thể học tại viện nghiên cứu.)
    • The discovery was made possible by a team of skilled crystallographers. (Khám phá đã trở thành hiện thực nhờ một đội ngũ các nhà tinh thể học lành nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Protein crystallographer": Nhà tinh thể học protein, chuyên xác định cấu trúc 3D của các phân tử protein.
    • As a protein crystallographer, her work is crucial for drug design. ( một nhà tinh thể học protein, công việc của ấy rất quan trọng cho việc thiết kế thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Crystallography (n): Tinh thể học, ngành khoa học nghiên cứu về tinh thể.

    • X-ray crystallography is a powerful tool. (Tinh thể học tia X một công cụ mạnh mẽ.)
  • Crystallographic (adj): (Thuộc về) tinh thể học.

    • The crystallographic data was published in a journal. (Dữ liệu tinh thể học đã được công bố trên một tạp chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Crystal scientist: Nhà khoa học về tinh thể.
  • Structural analyst: Nhà phân tích cấu trúc (trong ngữ cảnh cụ thể về cấu trúc tinh thể).
crystallographer

A crystallographer examines a crystal structure on a computer screen.

Noun
  1. chuyên gia nghiên cứu tinh thể học