crystalloid

/'kristəlɔid/
Học thuật
Thân thiện
crystalloid

A crystalloid solution is used in medical infusions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất á tinh: Một chất có thể hòa tan khuếch tán dễ dàng qua màng bán thấm, tạo thành dung dịch trong suốt, không cấu trúc tinh thể rõ ràng như keo (colloid). Thường dùng trong hóa học sinh học để chỉ các chất như muối, đường trong dung dịch.
  2. Tính từ:

    • Á tinh, giống tinh thể: tính chất hoặc hình dạng giống như tinh thể, nhưng không phải tinh thể thực sự. Mô tả một chất hoặc dung dịch trong suốt có thể khuếch tán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sodium chloride in solution is a typical crystalloid. (Natri clorua trong dung dịch một chất á tinh điển hình.)
    • The doctor administered a crystalloid solution to the patient for hydration. (Bác sĩ truyền một dung dịch chất á tinh cho bệnh nhân để nước.)
  • Tính từ:

    • The substance formed a crystalloid structure under the microscope. (Chất đó tạo thành một cấu trúc á tinh dưới kính hiển vi.)
    • They observed the crystalloid appearance of the solute. (Họ quan sát thấy vẻ ngoài á tinh của chất tan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: "crystalloid solution" (dung dịch á tinh) chỉ các dung dịch truyền tĩnh mạch chứa các chất điện giải nước, dùng để dịch, khác với dung dịch keo (colloid).

    • Normal saline is a common crystalloid used in IV therapy. (Nước muối sinh lý một dung dịch á tinh phổ biến được dùng trong liệu pháp truyền tĩnh mạch.)
  • Trong thực vật học: Có thể dùng để mô tả các thể vùi (inclusions) trong tế bào thực vật hình dạng giống tinh thể.

    • Some plant cells contain protein crystalloids. (Một số tế bào thực vật chứa các thể á tinh protein.)
Biến thể từ gần giống
  • Crystalloidal (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của chất á tinh.

    • The crystalloidal properties of the solution were studied. (Các tính chất á tinh của dung dịch đã được nghiên cứu.)
  • Colloid (danh từ): Chất keo, trái nghĩa tương đối, chỉ chất các hạt lớn hơn, không khuếch tán dễ dàng qua màng bán thấm.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chất): Chất khuếch tán, chất tan kết tinh (trong ngữ cảnh dung dịch).
  • Tính từ: Tinh thể giả, dạng tinh thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này ít khi kết hợp thành cụm động từ. Các cụm từ liên quan chủ yếu danh từ kép.)

Thành ngữ liên quan

(Từ chuyên ngành này không thành ngữ phổ biến.)

crystalloid

A crystalloid solution is used in medical infusions.

tính từ
  1. á tinh
danh từ
  1. chất á tinh