crémaillère

Học thuật
Thân thiện
crémaillère

On accroche la marmite à la crémaillère dans la cheminée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Móc treo nồi: Một dụng cụ bằng kim loại, thường gắn vào sưởi, các mấu để móc nồi điều chỉnh độ cao của nồi trên lửa.
    • (Kỹ thuật) Thanh răng: Một bộ phận cơ khí hình thanh dài răng, dùng để truyền chuyển động quay thành chuyển động thẳng hoặc ngược lại.
    • (Đường sắt) Đường ray răng: Một loại đường ray đặc biệt răng, được lắp đặtnhững đoạn đường sắt dốc để tàu leo núi, giúp tăng độ bám an toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La crémaillère au-dessus de la cheminée est ancienne. (Cái móc treo nồi phía trên sưởi rất cổ.)
    • Le système utilise une crémaillère pour déplacer le chariot. (Hệ thống sử dụng một thanh răng để di chuyển xe đẩy.)
    • Le train à crémaillère est nécessaire pour gravir cette pente. (Tàu ray răngcần thiết để leo lên con dốc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pendre la crémaillère": (Thành ngữ, thân mật) Tổ chức tiệc mừng tân gia, ăn mừng nhà mới.
    • Ils ont pendu la crémaillère le week-end dernier. (Họ đã tổ chức tiệc mừng nhà mới vào cuối tuần trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Crémaillère de réglage (cụm danh từ): Thanh răng điều chỉnh.
  • Chemin de fer à crémaillère (cụm danh từ): Đường sắt ray răng, đường sắt leo núi.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "móc treo nồi": Chaîne de cheminée (dây xích treo nồi sưởi).
  • Pour le sens "thanh răng": Barre dentée (thanh răng).
Thành ngữ liên quan
  • "Pendre la crémaillère"thành ngữ chính phổ biến nhất liên quan đến từ này, mang ý nghĩa văn hóa là tổ chức bữa tiệc đầu tiên trong ngôi nhà mới.
crémaillère

On accroche la marmite à la crémaillère dans la cheminée.

danh từ giống cái
  1. móc treo nồi
  2. (kỹ thuật) thanh răng
  3. (đường sắt) đường ray răng
    • pendre la crémaillère
      (thân mật) ăn mừng nhà mới