cu ft
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đơn vị đo thể tích: "cu ft" là chữ viết tắt của "cubic foot" (foot khối), một đơn vị đo thể tích trong hệ đo lường Anh-Mỹ. Nó biểu thị thể tích của một hình lập phương có các cạnh dài đúng một foot (0,3048 mét).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The refrigerator has a capacity of 18 cu ft. (Tủ lạnh có dung tích 18 foot khối.)
- How many cu ft of soil do I need to fill this planter? (Tôi cần bao nhiêu foot khối đất để lấp đầy chậu trồng cây này?)
- Natural gas is often priced per thousand cu ft. (Khí tự nhiên thường được định giá theo nghìn foot khối.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cu ft" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, vận tải và mua sắm các thiết bị gia dụng (như tủ lạnh, tủ đông, lò nướng) để chỉ dung tích hoặc thể tích.
- The moving truck can hold up to 1,200 cu ft of cargo. (Xe tải chuyển nhà có thể chứa tới 1.200 foot khối hàng hóa.)
Biến thể và từ gần giống
- Cubic foot (n): Cách viết đầy đủ của "cu ft".
- One cubic foot is equal to approximately 28.317 liters. (Một foot khối tương đương với khoảng 28,317 lít.)
- cf (n): Một chữ viết tắt khác, ít phổ biến hơn, cho "cubic foot".
- ft³ (n): Cách viết ký hiệu toán học cho "cubic foot".
Từ đồng nghĩa
- Foot khối: Cách dịch trực tiếp sang tiếng Việt.
- Khối Anh: Cách gọi thông dụng trong một số lĩnh vực tại Việt Nam.
Lưu ý
- "Cu ft" là một danh từ số ít và số nhiều có dạng giống nhau. Ví dụ: "1 cu ft", "10 cu ft".
- Đây là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu xuất hiện trong thông số kỹ thuật, bản vẽ, hóa đơn hoặc các tài liệu liên quan đến đo lường. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta có thể dùng cách nói "foot khối" hoặc quy đổi sang hệ mét (như lít hoặc mét khối) cho dễ hình dung.
Noun
- fut khối bằng 28, 361dm3.