cubic millimeter

Học thuật
Thân thiện
cubic millimeter

A scientist carefully measures a cubic millimeter of liquid in a lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo thể tích: Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, tương đương với thể tích của một hình lập phương các cạnh dài 1 milimét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A grain of sand might have a volume of a few cubic millimeters. (Một hạt cát có thểthể tích vài milimét khối.)
    • The doctor measured the tumor's size as 50 cubic millimeters. (Bác sĩ đo kích thước khối u 50 milimét khối.)
    • This syringe can hold up to one cubic centimeter, which is one thousand cubic millimeters. (Ống tiêm này có thể chứa tới một xentimét khối, tức là một nghìn milimét khối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ký hiệu: Thường được viết tắt mm³. Đây ký hiệu khoa học toán học tiêu chuẩn.
    • The engine displacement is 1500 mm³. (Thể tích động cơ 1500 mm³.)
Biến thể từ gần giống
  • Cubic centimetre (cm³): Xentimét khối. Một đơn vị lớn hơn, trong đó 1 cm³ = 1000 mm³.
  • Millilitre (mL): Mililít. Một đơn vị đo thể tích chất lỏng, trong đó 1 mL = 1 cm³ = 1000 mm³.
  • Microlitre (µL): Micrôlít. Một đơn vị nhỏ hơn, trong đó 1 mm³ = 1000 µL.
Từ đồng nghĩa
  • Microlitre (µL): (Trong ngữ cảnh đo lường chất lỏng) Mặc dù khác tên gọi, nhưng 1 mm³ tương đương với 1 µL về thể tích.
cubic millimeter

A scientist carefully measures a cubic millimeter of liquid in a lab.

Noun
  1. mili-mét khối

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống