culinary

/'kʌlinəri/
tính từ
  1. (thuộc) nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc
  2. xào nấu được (rau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "culinary"

culinary
A culinary student carefully chops fresh vegetables on a wooden cutting board.