cumulative preferred

Học thuật
Thân thiện
cumulative preferred

A company's cumulative preferred stock ensures that any missed dividends are paid later.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tài chính): Một loại cổ phiếu ưu đãi tính năng đặc biệt: nếu công ty không trả cổ tức trong một kỳ nào đó, quyền nhận cổ tức của cổ đông sở hữu loại cổ phiếu này sẽ được tích lũy lại. Các khoản cổ tức bị bỏ lỡ này phải được thanh toán đầy đủ cho các cổ đông cumulative preferred trước khi công ty có thể trả cổ tức cho cổ đông phổ thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company issued cumulative preferred stock to attract cautious investors. (Công ty đã phát hành cổ phiếu ưu đãi tích lũy để thu hút các nhà đầu thận trọng.)
    • Holders of cumulative preferred shares will receive all missed dividends before common shareholders get anything. (Những người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi tích lũy sẽ nhận được tất cả cổ tức bị bỏ lỡ trước khi cổ đông phổ thông nhận được bất kỳ khoản nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cumulative preferred stock/share": Cụm danh từ phổ biến để chỉ chính xác loại chứng khoán này.
    • Investing in cumulative preferred stock can provide a more predictable income stream. (Đầu vào cổ phiếu ưu đãi tích lũy có thể mang lại dòng thu nhập dễ dự đoán hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-cumulative preferred stock (n): Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy. Nếu công ty bỏ lỡ một kỳ trả cổ tức, quyền lợi đó của cổ đông sẽ mất không được chuyển sang kỳ sau.
  • Preferred stock (n): Cổ phiếu ưu đãi (tổng quát), một loại chứng khoán vốn quyền ưu tiên về cổ tức /hoặc thanh toán tài sản so với cổ phiếu phổ thông.
Từ đồng nghĩa
  • Cumulative preference shares (Anh): Cổ phiếu ưu đãi tích lũy (cách gọi phổ biếnAnh một số thị trường khác).
Thành ngữ liên quan
  • To be in arrears: (Dùng trong ngữ cảnh cổ tức) Bị chậm trễ, bị tồn đọng. Cổ tức của cumulative preferred stock khi chưa được trả được gọi là "dividends in arrears".
    • The company must clear all dividends in arrears on its cumulative preferred stock. (Công ty phải thanh toán hết tất cả cổ tức còn tồn đọng trên cổ phiếu ưu đãi tích lũy của mình.)
cumulative preferred

A company's cumulative preferred stock ensures that any missed dividends are paid later.

Noun
  1. cổ phiếu tích lũy

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cumulative preferred"