cun cút

  1. 1 dt. Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừachỗ thóp, chung quanh cạo trắng: Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút.
  2. 2 dt. Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủibờ ruộng hoặcbụi cây: Béo như con cun cút (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cun cút
Cô bé có một cái cun cút trên đỉnh đầu.