cung hoa

Học thuật
Thân thiện
cung hoa

Các ông trạng cưỡi ngựa xem cung hoa trong vườn thượng uyển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoa trồng trong ngự uyển: "cung hoa" từ dùng để chỉ các loài hoa được trồng chăm sóc trong vườn ngự uyển (vườn hoa của nhà vua) thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi đỗ đạt, các vị tân khoa được vinh dự cưỡi ngựa ngắm cung hoa. (Sau khi thi đỗ, các vị tân khoa được vinh dự cưỡi ngựa ngắm hoa trong vườn ngự.)
    • Cảnh tượng cung hoa nở rộ trong vườn thượng uyển thật lộng lẫy. (Cảnh tượng hoa trong cung nở rộ trong vườn thượng uyển thật lộng lẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cưỡi ngựa xem cung hoa": Thành ngữ chỉ việc nhìn ngắm, thưởng ngoạn một cách qua loa, hời hợt, không đi vào chi tiết, bản chất.
    • Anh ấy chỉ cưỡi ngựa xem cung hoa chứ chưa thực sự nghiên cứu kỹ vấn đề. (Anh ấy chỉ nhìn qua loa chứ chưa thực sự nghiên cứu kỹ vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Vườn ngự uyển / Thượng uyển (danh từ): Vườn hoa của nhà vua, nơi trồng "cung hoa".
  • Cung đình (danh từ): Chỉ chung về hoàng cung, triều đình, có thể bao hàm ý nghĩa về vẻ đẹp cung đình như "cung hoa".
Từ đồng nghĩa
  • Ngự hoa: Hoa của vua, hoa trong cung, nghĩa tương tự "cung hoa".
  • Hoa cung đình: Cách gọi khác chỉ những loài hoa quý trong cung.
Thành ngữ liên quan
  • Cưỡi ngựa xem hoa: Biến thể phổ biến hơn của "cưỡi ngựa xem cung hoa", cùng mang nghĩa xem xét sự việc một cách hời hợt, nhanh chóng.
    • Đừng cưỡi ngựa xem hoa, hãy dành thời gian tìm hiểu kỹ lưỡng. (Đừng làm qua loa, hãy dành thời gian tìm hiểu kỹ lưỡng.)
cung hoa

Các ông trạng cưỡi ngựa xem cung hoa trong vườn thượng uyển.

  1. hoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa chuyện của các ông trạng, ông thám, sau khi đỗ, được cưỡi ngựa đi xem vườn thượng uyển, dạo chơi phố phường (du nhai)

Từ gần giống