cupboard

/'kʌpbəd/
danh từ
  1. tủ ( ngăn), tủ búp phê
    • a kitchen cupboard
      tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp
    • a clothes cupboard
      tủ đựng quần áo

Idioms

  • cupboard love
    mối tình vờ vịt ( lợi)
  • to cry cupboard
    kêu đói, thấy đói, thấy kiến bụng ((thường) + belly, inside, stomach)
  • skeleton in the cupboard
    (xem) skeleton

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cupboard"

Từ có nhắc đến "cupboard"

cupboard
The child opens the cupboard to get a cereal bowl.