curling-pins

/'kə:liɳpinz/
Học thuật
Thân thiện
curling-pins

A woman uses curling-pins to style her hair in front of a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Cặp xoắn tóc: Một dụng cụ nhỏ, thường làm bằng kim loại, được sử dụng để cuốn giữ tóc tạo thành những lọn tóc xoăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She used a pair of curling-pins to set her hair for the party. ( ấy đã dùng một cặp xoắn tóc để làm tóc cho bữa tiệc.)
    • My grandmother's vanity table was covered with old-fashioned curling-pins. (Bàn trang điểm của tôi phủ đầy những cặp xoắn tóc kiểu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a set of curling-pins": một bộ (nhiều cái) xoắn tóc.
    • She bought a new set of curling-pins at the beauty supply store. ( ấy đã mua một bộ xoắn tóc mớicửa hàng đồ làm đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hairpin (n): kẹp tóc, trâm cài tóc (một thanh kim loại hoặc nhựa dùng để cố định tóc, có thể thẳng hoặc uốn cong).
  • Curler (n): dụng cụ uốn tóc, uốn tóc (một thuật ngữ chung hơn cho các dụng cụ tạo sóng/ xoăn cho tóc, có thể dạng ống, kẹp nóng hoặc điện).
Từ đồng nghĩa
  • Hair rollers: cuốn tóc.
  • Curlers: đồ uốn tóc.
curling-pins

A woman uses curling-pins to style her hair in front of a mirror.

danh từ số nhiều
  1. cặp xoắn tóc