curvilinear correlation

Học thuật
Thân thiện
curvilinear correlation

A graph shows a curvilinear correlation between two variables.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thống học):
    • Tương quan phi tuyến: Một loại mối quan hệ thống giữa hai biến số, trong đó sự thay đổi của một biến không tỷ lệ thuận với sự thay đổi của biến kia. Mối quan hệ này được biểu diễn bằng một đường cong trên đồ thị phân tán, chứ không phải một đường thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study found a curvilinear correlation between age and job satisfaction. (Nghiên cứu tìm thấy một tương quan phi tuyến giữa tuổi tác sự hài lòng trong công việc.)
    • Analyzing the data, we observed a strong curvilinear correlation, indicating that the relationship is best described by a curve. (Phân tích dữ liệu, chúng tôi quan sát thấy một tương quan phi tuyến mạnh, cho thấy mối quan hệ được mô tả tốt nhất bằng một đường cong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exhibit a curvilinear correlation": thể hiện một mối tương quan phi tuyến.

    • The variables exhibit a curvilinear correlation, peaking at moderate levels. (Các biến số thể hiện một tương quan phi tuyến, đạt đỉnhcác mức độ trung bình.)
  • "curvilinear correlation analysis": phân tích tương quan phi tuyến.

    • We employed curvilinear correlation analysis to model the complex relationship. (Chúng tôi sử dụng phân tích tương quan phi tuyến để mô hình hóa mối quan hệ phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonlinear correlation (n): Tương quan phi tuyến (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
  • Curvilinear relationship (n): Mối quan hệ đường cong (nhấn mạnh vào hình dạng đồ thị).
  • Linear correlation (n): Tương quan tuyến tính (mối quan hệ đường thẳng, trái nghĩa về mặt khái niệm).
Từ đồng nghĩa
  • Nonlinear association: Mối liên hệ phi tuyến.
  • Curved relationship: Mối quan hệ dạng cong.
Lưu ý
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu khoa học, thống phân tích dữ liệu.
  • mô tả cụ thể một mô hình thống , phân biệt với tương quan tuyến tính (linear correlation) đơn giản hơn.
curvilinear correlation

A graph shows a curvilinear correlation between two variables.

Noun
  1. tương quan phi tuyến