cushitic

Học thuật
Thân thiện
cushitic

Cushitic languages are spoken by many people in the Horn of Africa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm ngôn ngữ Cushitic: Một nhánh chính của ngữ hệ Afro-Asiatic, được nói chủ yếuvùng Sừng châu Phi (Ethiopia, Somalia, Eritrea, Djibouti) một số khu vực lân cận như tây bắc Kenya đông Sudan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Oromo and Somali are two of the largest Cushitic languages. (Oromo Somali hai trong số những ngôn ngữ Cushitic lớn nhất.)
    • Linguists study the grammar of Cushitic languages to understand their history. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu ngữ pháp của các ngôn ngữ Cushitic để hiểu lịch sử của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cushitic peoples": Các dân tộc nói ngôn ngữ Cushitic.
    • The Cushitic peoples have diverse cultural traditions across the Horn of Africa. (Các dân tộc nói ngôn ngữ Cushitic những truyền thống văn hóa đa dạng trên khắp vùng Sừng châu Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cushite (Danh từ): Người thuộc nhóm dân tộc nói ngôn ngữ Cushitic.
    • The Cushites have inhabited the region for millennia. (Người Cushite đã sinh sốngkhu vực này trong hàng thiên niên kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cushitic languages: Các ngôn ngữ Cushitic (cách nói đầy đủ hơn).
  • Cushitic branch: Nhánh ngôn ngữ Cushitic (trong ngữ hệ Afro-Asiatic).
cushitic

Cushitic languages are spoken by many people in the Horn of Africa.

Noun
  1. một nhóm ngôn ngữ được nói ở Ethiopia Somalia, tây bắc Kenya các miền gần kề

Từ đồng nghĩa