customs service

Học thuật
Thân thiện
customs service

A traveler speaks with a customs service officer at the airport.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan hải quan: Một tổ chức hoặc cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm thu thuế nhập khẩu, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu thực thi các quy định liên quan tại cửa khẩu, cảng biển, sân bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • All luggage must be declared to the customs service upon arrival. (Tất cả hành lý phải được khai báo với cơ quan hải quan khi đến nơi.)
    • The customs service plays a vital role in protecting national borders. (Cơ quan hải quan đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ biên giới quốc gia.)
    • You need to contact the customs service to inquire about import duties. (Bạn cần liên hệ với cơ quan hải quan để hỏi về thuế nhập khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inspected by the customs service": được kiểm tra bởi cơ quan hải quan.

    • The shipment was inspected by the customs service before being released. ( hàng đã được cơ quan hải quan kiểm tra trước khi được thông quan.)
  • "to clear goods through the customs service": thông quan hàng hóa thông qua cơ quan hải quan.

    • It took two days to clear the goods through the customs service. (Mất hai ngày để thông quan hàng hóa thông qua cơ quan hải quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Customs (n): hải quan (thường dùng chung, có thể chỉ cơ quan hoặc khu vực kiểm tra).

    • We went through customs quickly. (Chúng tôi đã thông qua khu vực hải quan một cách nhanh chóng.)
  • Customs bureau (n): cục hải quan, cơ quan hải quan (cùng nghĩa với "customs service").

  • Customs authority (n): cơ quan chức năng hải quan.
  • Customs declaration (n): tờ khai hải quan.
Từ đồng nghĩa
  • Border control agency: cơ quan kiểm soát biên giới.
  • Tariff enforcement agency: cơ quan thực thi thuế quan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ "customs service".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "customs service".)

customs service

A traveler speaks with a customs service officer at the airport.

Noun
  1. giống customs bureau