cut-off

/'kʌtɔ:f/
danh từ
  1. sự cắt, sự ngắt
  2. (vật ) ngưỡng, giới hạn
    • spectrum cut-off
      ngưỡng phố
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cut-off"

cut-off
A driver takes the cut-off to avoid traffic.