cut-out

/'kʌtaut/
danh từ
  1. sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
  2. (điện học) cầu chì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cut-out"

cut-out
The teacher uses a cut-out to demonstrate the shape of a leaf.