cutty stool

Học thuật
Thân thiện
cutty stool

A child sits on a cutty stool to tie their shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế đẩu thấp: Một chiếc ghế nhỏ, thấp, thường không tay vịn hoặc lưng tựa.
    • Ghế phạt (trong lịch sử Scotland): Trong nhà thờ Scotland thời kỳ trước, đây chiếc ghế đặc biệt nơi người phạm tội (thường tội vi phạm đạo đức theo quan điểm của giáo hội) phải ngồi để nhận sự khiển trách công khai trước cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The antique shop had a simple cutty stool from the 19th century. (Cửa hàng đồ cổ một chiếc ghế đẩu thấp đơn giản từ thế kỷ 19.)
    • In the old kirk, sinners were made to sit on the cutty stool as a form of public penance. (Trong nhà thờ , những kẻ tội bị bắt ngồi trên ghế phạt như một hình thức sám hối công khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be placed on the cutty stool": Bị đưa ra khiển trách công khai, bị làm nhục trước công chúng (nghĩa bóng, dựa trên ý nghĩa lịch sử).
    • The politician felt like he was on the cutty stool during the intense press conference. (Vị chính trị gia cảm thấy như đang bị đưa ra khiển trách công khai trong cuộc họp báo căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stool (n): ghế đẩu, ghế không tựa lưng.
  • Pew (n): ghế dài trong nhà thờ (khác với "cutty stool" đây ghế dành cho giáo dân bình thường).
  • Penance (n): sự sám hối, hình phạt (liên quan đến chức năng của "cutty stool").
Từ đồng nghĩa
  • Footstool: ghế đẩu để chân.
  • Hassock: đệm quỳ, ghế đẩu mềm (thường dùng trong nhà thờ).
  • Punishment seat: ghế phạt (dịch nghĩa theo chức năng).
Thành ngữ liên quan
  • "To be on the stool of repentance": Đang trong tình trạng phải hối lỗi, sám hối (một thành ngữ Scotland nguồn gốc trực tiếp từ việc sử dụng "cutty stool").
    • After his mistake was revealed, he was metaphorically on the stool of repentance for weeks. (Sau khi sai lầm của anh ta bị phát giác, về mặt ẩn dụ, anh ta đãtrong tình trạng phải sám hối trong nhiều tuần.)
cutty stool

A child sits on a cutty stool to tie their shoes.

Noun
  1. Ghế đẩu thấp
  2. (lịch sử) ghế trong nhà thờ Xcôtlân người phạm lỗi ngồi nghe người ta mắng