cutup

/'kʌtʌp/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay pha trò, người hay làm trò hề (để mọi người chú ý)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cutup"

cutup
A class cutup makes funny faces during a lesson.