cyanide radical

Học thuật
Thân thiện
cyanide radical

A chemist carefully labels a beaker containing a cyanide radical compound.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Gốc cyanide: Một nhóm nguyên tử hóa trị một, công thức -CN, tồn tại như một đơn vị trong một hợp chất hóa học. phần còn lại của axit hydrocyanic (HCN) sau khi mất đi một nguyên tử hydro.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cyanide radical is highly reactive and toxic. (Gốc cyanide tính phản ứng cao rất độc.)
    • In this molecule, the cyanide radical is bonded to a benzene ring. (Trong phân tử này, gốc cyanide được liên kết với một vòng benzen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa hữu cơ: Gốc cyanide (-CN) thường được gọi là nhóm cyano một nhóm chức quan trọng, thường được dùng để tổng hợp các hợp chất phức tạp hơn.
    • The introduction of a cyanide radical can significantly alter the properties of an organic compound. (Việc đưa gốc cyanide vào có thể thay đổi đáng kể tính chất của một hợp chất hữu cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyano group: Nhóm cyano. Đây cách gọi phổ biến khác cho "cyanide radical" trong hóa học hữu cơ.
  • Cyanide ion (CN⁻): Ion cyanide. Khác với gốc cyanide, ion cyanide mang một điện tích âm tồn tại độc lập trong các muối như kali cyanide (KCN).
Từ đồng nghĩa
  • Cyano group: Nhóm cyano.
  • Nitril group: Nhóm nitril (cách gọi ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • Phân biệt với "cyanide": Từ "cyanide" thường dùng để chỉ các hợp chất hoặc ion chứa nhóm CN ( dụ: kali cyanide, ion cyanide). "Cyanide radical" cụ thể hơn, nhấn mạnh đến nhóm chức -CN khi một phần của một phân tử lớn hơn.
  • Độc tính: Các hợp chất chứa gốc cyanide thường rất độc chúng có thể giải phóng ion cyanide (CN⁻), chất ức chế hô hấp tế bào.
cyanide radical

A chemist carefully labels a beaker containing a cyanide radical compound.

Noun
  1. giống cyanide group