cyanine dye

Noun
  1. chất đánh dấu bao gồm 1 nhóm CH liên kết với hai dị vòng bao gồm ni-, được sử dụng như chất làm nhạy trong chụp ảnh
cyanine dye
A scientist carefully adds a drop of cyanine dye to a clear solution in a beaker.