cyanite

Noun
  1. khoáng chất màu xanh hoặc màu xám bao gồm aluminum silicat trong dạng tinh thể, dùng làm chất chịu lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cyanite
A geologist holds a piece of cyanite up to the light.