cyanosis

/,saiə'nousis/
Học thuật
Thân thiện
cyanosis

A doctor examines a patient's hand for signs of cyanosis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Chứng xanh tím: Một tình trạng y tế trong đó da niêm mạc (như môi, đầu ngón tay) chuyển sang màu xanh lam hoặc tím do máu không được cung cấp đủ oxy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor noted cyanosis in the patient's lips and fingertips. (Bác sĩ ghi nhận chứng xanh tímmôi đầu ngón tay của bệnh nhân.)
    • Cyanosis is a serious symptom that requires immediate medical attention. (Chứng xanh tím một triệu chứng nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.)
    • Newborns with heart defects may exhibit cyanosis. (Trẻ sơ sinh khuyết tật tim có thể biểu hiện chứng xanh tím.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Central cyanosis": Chứng xanh tím trung ương, ảnh hưởng đến các vùng trung tâm như môi lưỡi, thường do vấn đềtim hoặc phổi.

    • Central cyanosis indicated a problem with oxygenation in the blood. (Chứng xanh tím trung ương cho thấy một vấn đề về sự oxy hóa trong máu.)
  • "Peripheral cyanosis": Chứng xanh tím ngoại vi, thường chỉ ảnh hưởng đến tay, chân, đầu ngón tay, ngón chân, có thể do tuần hoàn máu kém.

    • Peripheral cyanosis in the feet can be caused by cold exposure. (Chứng xanh tím ngoại vi ở bàn chân có thể do tiếp xúc với lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyanotic (tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của chứng xanh tím.
    • The infant was cyanotic and struggling to breathe. (Đứa trẻ sơ sinh bị xanh tím đang vật lộn để thở.)
Từ đồng nghĩa
  • Bluish discoloration: Sự đổi màu xanh lam (mô tả triệu chứng, không phải thuật ngữ y học chính thức).
  • Hypoxemia: Tình trạng giảm oxy trong máu ( nguyên nhân thường dẫn đến cyanosis).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "cyanosis")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cyanosis")

cyanosis

A doctor examines a patient's hand for signs of cyanosis.

danh từ
  1. (y học) chứng xanh tím