cybernétique

Học thuật
Thân thiện
cybernétique

La cybernétique étudie les systèmes de contrôle et de communication.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Điều khiển học: Một ngành khoa học nghiên cứu về các hệ thống điều khiển truyền thôngcả sinh vật sống máy móc, đặc biệtsự so sánh giữa các hệ thống điều khiển tự động hệ thần kinh của sinh vật.
    • Khoa học về điều khiển thông tin: Một lĩnh vực liên ngành tập trung vào cấu trúc của các hệ thống điều phối, quy định truyền thông tin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cybernétique est née au milieu du XXe siècle. (Điều khiển học ra đời vào giữa thế kỷ XX.)
    • Les principes de la cybernétique s'appliquent à la robotique. (Các nguyêncủa điều khiển học được áp dụng vào ngành robot.)
    • Son travail se situe à la frontière entre la biologie et la cybernétique. (Công trình nghiên cứu của anh ấy nằmranh giới giữa sinh học điều khiển học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Théorie cybernétique": Lý thuyết điều khiển học.

    • La théorie cybernétique a influencé de nombreux domaines. (Lý thuyết điều khiển học đã ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực.)
  • "Système cybernétique": Hệ thống điều khiển học, chỉ một hệ thống khả năng tự điều chỉnh dựa trên phản hồi thông tin.

    • Un thermostat est un exemple simple de système cybernétique. (Một bộ điều nhiệtmột ví dụ đơn giản về hệ thống điều khiển học.)
Biến thể từ gần giống
  • Cybernétien (danh từ giống đực): Nhà điều khiển học.

    • Norbert Wiener est un cybernéticien célèbre. (Norbert Wiener là một nhà điều khiển học nổi tiếng.)
  • Cybernétique (tính từ): Thuộc về điều khiển học.

    • Une approche cybernétique du problème. (Một cách tiếp cận mang tính điều khiển học đối với vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Science des systèmes de contrôle: Khoa học về các hệ thống kiểm soát.
  • Théorie de la régulation: Lý thuyết về điều tiết.
Các cụm từ liên quan
  • Rétroaction cybernétique: Phản hồi điều khiển học, một khái niệm trung tâm về việc hệ thống điều chỉnh hành vi dựa trên kết quả đầu ra.
    • La rétroaction cybernétique est essentielle pour l'auto-régulation. (Phản hồi điều khiển họcyếu tố thiết yếu cho sự tự điều tiết.)
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une logique cybernétique: Có một logic mang tính điều khiển học (rất chặt chẽ hệ thống).
    • Son raisonnement est d'une logique cybernétique. (Lập luận của anh ta mang một logic điều khiển học.)
cybernétique

La cybernétique étudie les systèmes de contrôle et de communication.

danh từ giống cái
  1. điều khiển học