cycliophora

Học thuật
Thân thiện
cycliophora

A scientist observes a cycliophora specimen under a microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cycliophora: Một ngành (phylum) động vật không xương sống cực nhỏ, sống biển, chủ yếu được tìm thấy sống ký sinh trên các phần phụ miệng (như môi, chân hàm) của tôm hùm. Chúng những sinh vật đa bào phức tạp nhưng kích thước hiển vi, được khoa học phát hiện mô tả rất muộn (năm 1995).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cycliophora is one of the most recently discovered animal phyla. (Cycliophora một trong những ngành động vật được phát hiện gần đây nhất.)
    • Scientists found new species of Cycliophora living on the mouthparts of the American lobster. (Các nhà khoa học đã tìm thấy loài mới thuộc ngành Cycliophora sống trên các phần phụ miệng của tôm hùm Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học sinh học: Từ "Cycliophora" được viết in nghiêng viết hoa chữ cái đầu khi dùng làm tên khoa học của một ngành (phylum). Trong văn bản thông thường, có thể được viết không in nghiêng.
    • The phylum Cycliophora contains only a few described species. (Ngành Cycliophora chỉ chứa một vài loài đã được mô tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Symbion (Danh từ): Tên của chi (genus) điển hình được biết đến nhiều nhất trong ngành Cycliophora, dụ .
    • The life cycle of Symbion pandora is extraordinarily complex for its size. (Vòng đời của Symbion pandora phức tạp một cách khác thường so với kích thước của .)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành để chỉ một nhóm phân loại cụ thể. Trong ngữ cảnh không chính thức, có thể dùng cụm mô tả như "vi sinh vật dạng Cycliophora" hoặc "động vật ký sinh tôm hùm cực nhỏ".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đây một danh từ riêng, thuật ngữ khoa học.
Thành ngữ liên quan
cycliophora

A scientist observes a cycliophora specimen under a microscope.

Noun
  1. các tổ chức sinh vật biển rất nhỏ, phần nhiều sống trên môi tôm hùm

Từ đồng nghĩa