cyclone cellar

Học thuật
Thân thiện
cyclone cellar

The family takes shelter in the cyclone cellar during the storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hầm trú ẩn dưới lòng đất: Một cấu trúc được xây dựng dưới mặt đất, thường trong hoặc gần nhà, dùng để trú ẩn an toàn trong các cơn bão lớn, đặc biệt lốc xoáy (cyclone) hoặc bão tố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When the tornado warning sounded, the whole family rushed to the cyclone cellar. (Khi còi báo động lốc xoáy vang lên, cả gia đình vội vã chạy xuống hầm trú ẩn.)
    • Their old farmhouse has a well-stocked cyclone cellar with food and water. (Ngôi nhà trang trại của họ một hầm trú bão được dự trữ đầy đủ thức ăn nước uống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "storm cellar": Một từ đồng nghĩa phổ biến khác cho "cyclone cellar", cũng chỉ một hầm trú ẩn dưới lòng đất dành cho bão.
    • In many parts of the Midwest, a storm cellar is considered a necessity. (Ở nhiều vùng Trung Tây, một hầm trú bão được coi thứ cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Storm cellar (n): Hầm trú bão (từ đồng nghĩa).
  • Root cellar (n): Hầm chứa rau củ (thường dùng để bảo quản thực phẩm, không phải để trú ẩn).
  • Fallout shelter (n): Hầm trú ẩn phóng xạ (được thiết kế cho các mối đe dọa khác).
Từ đồng nghĩa
  • Storm cellar: Hầm trú bão.
  • Tornado shelter: Nơi trú ẩn tránh lốc xoáy.
Thành ngữ liên quan
  • "Head for the cellar": Một cách nói thông tục có nghĩa nhanh chóng tìm nơi trú ẩn an toàn, thường khi mối đe dọa thời tiết khắc nghiệt.
    • The sky turned green, and Grandpa yelled, "Head for the cellar!" (Bầu trời chuyển sang màu xanh lục, ông nội hét lên, "Xuống hầm ngay!")
cyclone cellar

The family takes shelter in the cyclone cellar during the storm.

Noun
  1. hầm dưới lòng đất