cyclopean

/sai'kloupiən/
Học thuật
Thân thiện
cyclopean

A scientist examines a single, large cyclopean eye through a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc giống với người khổng lồ một mắt (Cyclops): Dùng để mô tả những liên quan đến sinh vật thần thoại Cyclops.
    • Khổng lồ, đồ sộ, to lớn một cách phi thường: Dùng để mô tả những công trình, cấu trúc hoặc vật thể quy mô rất lớn, gợi nhớ đến sức mạnh kích thước của người khổng lồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient gate was built with cyclopean stones. (Cổng thành cổ được xây bằng những tảng đá khổng lồ.)
    • Legends speak of a cyclopean fortress on the mountain. (Truyền thuyết kể về một pháo đài đồ sộ trên núi.)
    • The artist depicted a cyclopean creature in his painting. (Họa sĩ đã mô tả một sinh vật một mắt khổng lồ trong bức tranh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Kiến trúc Cyclopean: Một thuật ngữ khảo cổ học để chỉ kỹ thuật xây dựng cổ đại sử dụng những tảng đá nguyên khối rất lớn, không dùng vữa, thường thấy ở Hy Lạp Mycenae.
    • The Mycenaean walls are famous for their cyclopean masonry. (Những bức tường Mycenae nổi tiếng với kỹ thuật xây đá Cyclopean.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyclops (danh từ): Tên gọi người khổng lồ một mắt trong thần thoại Hy Lạp.
  • Gigantic (tính từ): Khổng lồ, to lớn (nghĩa tổng quát hơn, không gắn với thần thoại).
  • Colossal (tính từ): Đồ sộ, vĩ đại.
Từ đồng nghĩa
  • Gigantic: khổng lồ.
  • Monolithic: nguyên khối, đồ sộ.
  • Titanic: vĩ đại, khổng lồ (cũng lấy cảm hứng từ thần thoại).
Thành ngữ liên quan
  • Cyclopean eye: Con mắt khổng lồ, thường dùng trong văn học hoặc mô tả để chỉ cái nhìn toàn diện hoặc đáng sợ.
    • The lighthouse beam swept the coast like a cyclopean eye. (Ánh đèn hải đăng quét dọc bờ biển như một con mắt khổng lồ.)
cyclopean

A scientist examines a single, large cyclopean eye through a magnifying glass.

tính từ
  1. (thuộc) người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt
  2. khổng lồ, to lớn

Từ chứa "cyclopean"